Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtngoạTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nằm (người, động vật); nằm phủ phục

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 躺下;趴伏

    那只猫懒洋洋地卧在窗台上。

    nà zhī māo lǎnyángyáng de wò zài chuāngtái shàng.

    Con mèo đó nằm uể oải trên bệ cửa sổ.

Cụm thường gặp

卧床休息 (nằm giường nghỉ ngơi) / 卧倒在地 (nằm rạp xuống đất) / 卧薪尝胆 (nằm gai nếm mật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 卧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.