Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmwéiHán-ViệtduyTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

chỉ; chỉ có; duy nhất (văn viết)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 单单;只

    众人皆醉,唯他独醒。

    zhòngrén jiē zuì, wéi tā dú xǐng.

    Mọi người đều say, chỉ mình anh ấy tỉnh.

Cụm thường gặp

唯我独尊 (chỉ ta là nhất) / 唯利是图 (chỉ chăm chăm cầu lợi) / 唯命是从 (chỉ biết vâng lời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 唯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.