挖
Bính âmwāHán-ViệtoạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
đào, bới, khoét, moi
Giải nghĩa & ví dụ
用工具或手从物体表面向里用力取出东西
工人们正在挖一条水渠。
gōngrénmen zhèngzài wā yì tiáo shuǐqú.
Công nhân đang đào một con mương.
Cụm thường gặp
挖洞 (đào lỗ) / 挖土 (đào đất) / 挖墙脚 (đào tường, lôi kéo người)
挖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 挖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.