Bỏ qua điều hướng
Từ điển

挖掘

Bính âmwājuéHán-Việtoạt quậtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đào bới; khai quật; khai thác (tiềm năng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向下挖出(埋藏的东西);发掘、开发(潜力等)

    考古学家在这里挖掘出大量文物。

    kǎogǔ xuéjiā zài zhèlǐ wājué chū dàliàng wénwù.

    Các nhà khảo cổ đã khai quật được rất nhiều cổ vật ở đây.

Cụm thường gặp

挖掘文物 (khai quật cổ vật) / 挖掘潜力 (khai thác tiềm năng) / 挖掘人才 (phát hiện nhân tài)

Cách viết