Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtthổTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

nôn, mửa, ọe (không tự chủ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 内脏里的东西不自主地从嘴里涌出

    他晕船吐了一路。

    tā yùnchuán tù le yílù.

    Anh ấy say sóng nôn suốt dọc đường.

Cụm thường gặp

呕吐 (nôn mửa) / 吐了一地 (nôn ra đầy đất) / 想吐 (buồn nôn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 吐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.