吐
Bính âmtùHán-ViệtthổTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
nôn, mửa, ọe (không tự chủ)
Giải nghĩa & ví dụ
内脏里的东西不自主地从嘴里涌出
他晕船吐了一路。
tā yùnchuán tù le yílù.
Anh ấy say sóng nôn suốt dọc đường.
Cụm thường gặp
呕吐 (nôn mửa) / 吐了一地 (nôn ra đầy đất) / 想吐 (buồn nôn)
吐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 吐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.