Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtóngHán-ViệtđồngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

đồng (kim loại)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种红色金属元素,导电导热性能良好

    这条电线是用铜做的。

    zhè tiáo diànxiàn shì yòng tóng zuò de.

    Sợi dây điện này làm bằng đồng.

Cụm thường gặp

铜像 (tượng đồng) / 一块铜 (một khối đồng) / 铜制品 (đồ chế bằng đồng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 铜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.