Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtiānHán-ViệtthiêmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

thêm vào, cho thêm; tăng thêm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 增加

    请给我再添一碗饭。

    qǐng gěi wǒ zài tiān yī wǎn fàn.

    Làm ơn thêm cho tôi một bát cơm nữa.

Cụm thường gặp

添麻烦 (thêm phiền phức) / 添衣服 (mặc thêm áo) / 增添色彩 (thêm màu sắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 添. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.