Bỏ qua điều hướng
Từ điển

逃

táoHán-ViệtđàoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

chạy trốn, bỏ trốn; trốn tránh (trách nhiệm, hình phạt...)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. chạy trốn, bỏ trốn

    为躲避不利环境而离开

    小偷趁乱逃走了。

    xiǎotōu chèn luàn táozǒu le.

    Tên trộm nhân lúc lộn xộn đã chạy trốn.

  2. trốn tránh (trách nhiệm, hình phạt...)

    躲避;逃避

    你逃不了责任。

    nǐ táo bù liǎo zérèn.

    Anh không trốn được trách nhiệm đâu.

Cụm thường gặp

逃跑 (chạy trốn) / 逃避责任 (trốn tránh trách nhiệm) / 逃离现场 (trốn khỏi hiện trường)

Cách viết

逃

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 逃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.