堂
Bính âmtángHán-ViệtđườngTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 7-9
gian nhà chính; sảnh đường; nơi cử hành lễ, tiếp khách; (lượng từ) tiết (học); bộ (đồ đạc)
Nghĩa theo từ loại
名
gian nhà chính; sảnh đường; nơi cử hành lễ, tiếp khách
正房;专为某种活动使用的房屋
这座祠堂已有百年历史。
zhè zuò cítáng yǐ yǒu bǎi nián lìshǐ.
Ngôi từ đường này đã có lịch sử trăm năm.
量
(lượng từ) tiết (học); bộ (đồ đạc)
用于分节的课程或成套的家具等
今天下午我们有三堂课。
jīntiān xiàwǔ wǒmen yǒu sān táng kè.
Chiều nay chúng tôi có ba tiết học.
Cụm thường gặp
课堂讨论 (thảo luận trên lớp) / 一堂课 (một tiết học) / 济济一堂 (tề tựu đông đủ)
堂
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 堂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.