Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtānHán-ViệtthamTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

tham; ham, thèm muốn quá mức; tham lam; không biết đủ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tham; ham, thèm muốn quá mức

    过分追求财物或享受;贪图。

    他一心贪图便宜,结果买了假货。

    tā yìxīn tāntú piányi, jiéguǒ mǎi le jiǎhuò.

    Anh ta một mực ham rẻ, kết quả mua phải hàng giả.

  1. tham lam; không biết đủ

    贪心的,不知满足的。

    这个人又懒又贪。

    zhège rén yòu lǎn yòu tān.

    Người này vừa lười vừa tham.

Cụm thường gặp

贪图便宜 (ham của rẻ) / 贪玩 (ham chơi) / 又贪又狠 (vừa tham vừa ác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.