贪婪
Bính âmtānlánHán-Việttham lamTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
tham lam; tham tàn, không biết chán
Giải nghĩa & ví dụ
贪得无厌,十分贪心。
他贪婪的目光紧盯着那笔钱。
tā tānlán de mùguāng jǐn dīngzhe nà bǐ qián.
Ánh mắt tham lam của hắn dán chặt vào số tiền ấy.
Cụm thường gặp
贪婪的目光 (ánh mắt tham lam) / 贪婪成性 (tham lam thành tính) / 无比贪婪 (tham lam vô cùng)
贪
婪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 贪婪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.