Bỏ qua điều hướng
Từ điển

贪婪

Bính âmtānlánHán-Việttham lamTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

tham lam; tham tàn, không biết chán

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 贪得无厌,十分贪心。

    他贪婪的目光紧盯着那笔钱。

    tā tānlán de mùguāng jǐn dīngzhe nà bǐ qián.

    Ánh mắt tham lam của hắn dán chặt vào số tiền ấy.

Cụm thường gặp

贪婪的目光 (ánh mắt tham lam) / 贪婪成性 (tham lam thành tính) / 无比贪婪 (tham lam vô cùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贪婪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.