Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtánHán-ViệtđàmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

nói chuyện; bàn bạc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用话语交流意见

    我想跟你谈一件事。

    wǒ xiǎng gēn nǐ tán yí jiàn shì.

    Tôi muốn nói với bạn một chuyện.

Cụm thường gặp

谈话 (trò chuyện) / 谈生意 (bàn chuyện làm ăn) / 谈一谈 (nói chuyện một chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 谈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.