Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtđạpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giẫm; đạp; bước lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用脚踩。

    他一脚踏进了泥坑里。

    tā yì jiǎo tà jìn le níkēng lǐ.

    Anh ấy một chân giẫm vào vũng bùn.

Cụm thường gặp

踏上旅程 (bước lên hành trình) / 脚踏实地 (đặt chân vững chắc; thực tế) / 踏进门槛 (bước qua ngưỡng cửa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 踏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.