诉讼
Bính âmsùsòngHán-Việttố tụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
kiện tụng; tố tụng
Giải nghĩa & ví dụ
通过法院解决纠纷的法律行为
双方最终通过诉讼解决了纠纷。
shuāngfāng zuìzhōng tōngguò sùsòng jiějuéle jiūfēn.
Hai bên cuối cùng giải quyết tranh chấp qua kiện tụng.
Cụm thường gặp
提起诉讼 (khởi kiện) / 诉讼程序 (thủ tục tố tụng) / 民事诉讼 (tố tụng dân sự)
诉
讼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 诉讼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.