Bỏ qua điều hướng
Từ điển

诉讼

Bính âmsùsòngHán-Việttố tụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

kiện tụng; tố tụng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 通过法院解决纠纷的法律行为

    双方最终通过诉讼解决了纠纷。

    shuāngfāng zuìzhōng tōngguò sùsòng jiějuéle jiūfēn.

    Hai bên cuối cùng giải quyết tranh chấp qua kiện tụng.

Cụm thường gặp

提起诉讼 (khởi kiện) / 诉讼程序 (thủ tục tố tụng) / 民事诉讼 (tố tụng dân sự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诉讼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.