Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmsuōHán-ViệtsúcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

co lại; thu nhỏ; rút ngắn; rụt lại; thu mình; co ro, chùn bước

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. co lại; thu nhỏ; rút ngắn

    由大变小、由长变短。

    这件毛衣一洗就缩了。

    zhè jiàn máoyī yì xǐ jiù suō le.

    Chiếc áo len này vừa giặt là co lại ngay.

  2. rụt lại; thu mình; co ro, chùn bước

    身体蜷缩,或向后退缩。

    他冷得把脖子缩进衣领里。

    tā lěng de bǎ bózi suō jìn yīlǐng lǐ.

    Anh ấy lạnh đến mức rụt cổ vào trong cổ áo.

Cụm thường gặp

缩成一团 (co lại thành một cục) / 缩手缩脚 (rụt rè co ro) / 往后缩 (rụt về phía sau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 缩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.