Bỏ qua điều hướng
Từ điển

诉

sùHán-ViệttốTừ loạiđộng từ

nói, kể, bày tỏ; khiếu nại, kiện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 说给人听,陈述;控告

    请告诉我你的电话号码。

    qǐng gàosu wǒ nǐ de diànhuà hàomǎ.

    Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.

Cụm thường gặp

告诉 (nói cho biết) / 投诉 (khiếu nại) / 起诉 (khởi kiện)

Cách viết

诉

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.