诉
sùHán-ViệttốTừ loạiđộng từ
nói, kể, bày tỏ; khiếu nại, kiện
Giải nghĩa & ví dụ
说给人听,陈述;控告
请告诉我你的电话号码。
qǐng gàosu wǒ nǐ de diànhuà hàomǎ.
Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.
Cụm thường gặp
告诉 (nói cho biết) / 投诉 (khiếu nại) / 起诉 (khởi kiện)
诉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 诉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.