Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmsòngHán-ViệttốngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

tặng; biếu; đưa; tiễn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把东西给别人;陪着离去的人一起走

    生日时他送我一本书。

    shēngrì shí tā sòng wǒ yì běn shū.

    Vào sinh nhật anh ấy tặng tôi một cuốn sách.

Cụm thường gặp

送礼物 (tặng quà) / 送朋友 (tiễn bạn) / 送回家 (đưa về nhà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 送. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.