Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshuāHán-ViệtloátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

chải; cọ; quét (bằng bàn chải)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用刷子清除或涂抹

    他每天早上刷牙。

    tā měitiān zǎoshang shuāyá.

    Sáng nào anh ấy cũng đánh răng.

Cụm thường gặp

刷牙 (đánh răng) / 刷鞋 (đánh giày) / 刷油漆 (quét sơn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 刷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.