Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshùHán-ViệtthúcTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 5

bó, chùm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于成捆或成把的东西

    他送给妈妈一束玫瑰花。

    tā sòng gěi māma yí shù méiguīhuā.

    Anh ấy tặng mẹ một bó hoa hồng.

Cụm thường gặp

一束花 (một bó hoa) / 一束光 (một chùm ánh sáng) / 一束鲜花 (một bó hoa tươi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 束. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.