Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshànHán-ViệtthiệnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

tốt; hiền lành; lương thiện; tốt đẹp; giỏi; thạo; sở trường về

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tốt; hiền lành; lương thiện; tốt đẹp

    善良;心地好;美好

    他是远近闻名的善人。

    tā shì yuǎnjìn wénmíng de shànrén.

    Ông là người thiện lương nổi tiếng khắp vùng.

  1. giỏi; thạo; sở trường về

    擅长;长于(做某事)

    她能歌善舞。

    tā néng gē shàn wǔ.

    Cô ấy giỏi cả ca hát lẫn nhảy múa.

Cụm thường gặp

善良的人 (người lương thiện) / 与人为善 (đối xử tốt với người) / 能歌善舞 (giỏi ca hát nhảy múa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 善. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.