筛
Bính âmshāiHán-ViệtsiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
sàng, rây (lọc bằng sàng); sàng lọc, tuyển chọn
Giải nghĩa & ví dụ
用筛子过滤;挑选去除不合格的
农民把稻谷放进筛子里筛去杂质。
nóngmín bǎ dàogǔ fàng jìn shāizi lǐ shāi qù zázhì.
Người nông dân đổ lúa vào sàng để sàng bỏ tạp chất.
Cụm thường gặp
筛去杂质 (sàng bỏ tạp chất) / 筛米 (sàng gạo) / 层层筛选 (sàng lọc từng lớp)
筛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 筛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.