Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmsǎnHán-ViệttánTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

rời rạc, tản mạn, lỏng lẻo, không kết dính

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 松开的;分散不集中的

    这些资料太散,需要整理。

    zhèxiē zīliào tài sǎn, xūyào zhěnglǐ.

    Những tài liệu này quá rời rạc, cần sắp xếp lại.

Cụm thường gặp

松散的沙子 (cát rời rạc) / 散装商品 (hàng bán rời) / 零散资料 (tài liệu tản mạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 散. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.