散
Bính âmsǎnHán-ViệttánTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
rời rạc, tản mạn, lỏng lẻo, không kết dính
Giải nghĩa & ví dụ
松开的;分散不集中的
这些资料太散,需要整理。
zhèxiē zīliào tài sǎn, xūyào zhěnglǐ.
Những tài liệu này quá rời rạc, cần sắp xếp lại.
Cụm thường gặp
松散的沙子 (cát rời rạc) / 散装商品 (hàng bán rời) / 零散资料 (tài liệu tản mạn)
散
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 散. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.