Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmruòHán-ViệtnhượcTừ loạiliên từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

nếu, nếu như, giả sử (văn viết); giống, như, tựa như (văn viết)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nếu, nếu như, giả sử (văn viết)

    假如;如果

    若有疑问,请随时与我们联系。

    ruò yǒu yíwèn, qǐng suíshí yǔ wǒmen liánxì.

    Nếu có thắc mắc, xin liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.

  1. giống, như, tựa như (văn viết)

    像;如同

    他站在台上,旁若无人地演讲。

    tā zhàn zài tái shàng, páng ruò wú rén de yǎnjiǎng.

    Anh ấy đứng trên bục, diễn thuyết như chốn không người.

Cụm thường gặp

若无其事 (như không có việc gì) / 若有所思 (như đang trầm tư) / 门庭若市 (cửa nhà đông như chợ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 若. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.