倘若
Bính âmtǎngruòHán-Việtthảng nhượcTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 7-9
nếu như; giả sử; nếu (văn viết)
Giải nghĩa & ví dụ
表示假设,相当于"如果"
倘若明天下雨,活动就改期。
tǎngruò míngtiān xià yǔ, huódòng jiù gǎi qī.
Nếu như ngày mai mưa, hoạt động sẽ dời ngày.
Cụm thường gặp
倘若如此 (nếu vậy) / 倘若失败 (nếu thất bại) / 倘若有人 (giả sử có ai)
倘
若
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 倘若. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.