润
Bính âmrùnHán-ViệtnhuậnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
ẩm; mượt, nhuận, có độ bóng (không khô); làm ẩm, thấm ướt; gọt giũa, nhuận sắc (văn chương)
Nghĩa theo từ loại
形
ẩm; mượt, nhuận, có độ bóng (không khô)
潮湿;不干枯,细腻有光泽
雨后的土地又松又润。
yǔ hòu de tǔdì yòu sōng yòu rùn.
Đất sau mưa vừa tơi vừa ẩm.
动
làm ẩm, thấm ướt; gọt giũa, nhuận sắc (văn chương)
使湿润;修饰文字使有文采
他喝了口茶,润了润干哑的嗓子。
tā hē le kǒu chá, rùn le rùn gānyǎ de sǎngzi.
Anh ấy uống một ngụm trà, làm ẩm cổ họng khô khàn.
Cụm thường gặp
温润如玉 (ấm nhuận như ngọc) / 润一润嗓子 (làm ẩm cổ họng) / 润色文稿 (nhuận sắc bản thảo)
润
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 润. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.