入
Bính âmrùHán-ViệtnhậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
vào; đi vào; gia nhập
Giải nghĩa & ví dụ
从外面到里面;进去
请大家按顺序入场。
qǐng dàjiā àn shùnxù rùchǎng.
Xin mọi người vào theo thứ tự.
Cụm thường gặp
入场 (vào sân) / 入门 (nhập môn) / 进入房间 (vào phòng)
入
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 入. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.