Bỏ qua điều hướng
Từ điển

荣

róngHán-ViệtvinhTừ loạitính từ, danh từ

vinh, vinh dự, vẻ vang; tươi tốt, thịnh vượng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 光荣;草木茂盛,兴盛

    能和您一起工作,我感到很荣幸。

    néng hé nín yìqǐ gōngzuò, wǒ gǎndào hěn róngxìng.

    Được làm việc cùng ông, tôi cảm thấy rất vinh hạnh.

Cụm thường gặp

繁荣 (phồn vinh) / 荣誉 (vinh dự) / 光荣 (vinh quang)

Cách viết

荣

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 荣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.