荣
róngHán-ViệtvinhTừ loạitính từ, danh từ
vinh, vinh dự, vẻ vang; tươi tốt, thịnh vượng
Giải nghĩa & ví dụ
光荣;草木茂盛,兴盛
能和您一起工作,我感到很荣幸。
néng hé nín yìqǐ gōngzuò, wǒ gǎndào hěn róngxìng.
Được làm việc cùng ông, tôi cảm thấy rất vinh hạnh.
Cụm thường gặp
繁荣 (phồn vinh) / 荣誉 (vinh dự) / 光荣 (vinh quang)
荣
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 荣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.