仍然
Bính âmréngránHán-Việtnhưng nhiênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4
vẫn; vẫn cứ; như cũ
Giải nghĩa & ví dụ
表示情况持续,跟以前一样
过了这么多年,他仍然很帅。
guò le zhème duō nián, tā réngrán hěn shuài.
Qua nhiều năm như vậy, anh ấy vẫn rất đẹp trai.
Cụm thường gặp
仍然存在 (vẫn còn tồn tại) / 仍然不变 (vẫn không đổi) / 仍然年轻 (vẫn còn trẻ)
仍
然
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 仍然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.