仍
Bính âmréngHán-ViệtnhưngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4
vẫn; vẫn còn
Giải nghĩa & ví dụ
表示情况继续不变,照旧
下了课他仍在教室里看书。
xià le kè tā réng zài jiàoshì lǐ kànshū.
Tan học rồi anh ấy vẫn ở trong lớp đọc sách.
Cụm thường gặp
仍不明白 (vẫn không hiểu) / 仍未开始 (vẫn chưa bắt đầu) / 仍在等待 (vẫn đang chờ)
仍
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 仍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.