染
Bính âmrǎnHán-ViệtnhiễmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
nhuộm (màu); lây, mắc (bệnh); nhiễm (thói quen)
Giải nghĩa & ví dụ
使着色;感染疾病;沾上(不良习惯等)
她把头发染成了棕色。
tā bǎ tóufà rǎn chéng le zōngsè.
Cô ấy nhuộm tóc thành màu nâu.
Cụm thường gặp
染头发 (nhuộm tóc) / 染上疾病 (mắc bệnh) / 一尘不染 (không vấy chút bụi)
染
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 染. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.