Bỏ qua điều hướng
Từ điển

燃

ránHán-ViệtnhiênTừ loạiđộng từ

cháy, đốt cháy; thắp, châm (lửa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 燃烧;引火点着

    木头很容易燃烧。

    mùtou hěn róngyì ránshāo.

    Gỗ rất dễ cháy.

Cụm thường gặp

燃烧 (cháy) / 点燃 (thắp lên) / 燃料 (nhiên liệu)

Cách viết

燃

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 燃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.