Bỏ qua điều hướng
Từ điển

然

ránHán-ViệtnhiênTừ loạihậu tố, đại từ

hậu tố chỉ trạng thái (đột nhiên, tự nhiên); như thế, như vậy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用在词后,表示状态;如此,这样

    天突然下起了大雨。

    tiān tūrán xiàqǐ le dàyǔ.

    Trời đột nhiên đổ mưa to.

Cụm thường gặp

虽然 (tuy) / 当然 (tất nhiên) / 然后 (sau đó)

Cách viết

然

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.