然
ránHán-ViệtnhiênTừ loạihậu tố, đại từ
hậu tố chỉ trạng thái (đột nhiên, tự nhiên); như thế, như vậy
Giải nghĩa & ví dụ
用在词后,表示状态;如此,这样
天突然下起了大雨。
tiān tūrán xiàqǐ le dàyǔ.
Trời đột nhiên đổ mưa to.
Cụm thường gặp
虽然 (tuy) / 当然 (tất nhiên) / 然后 (sau đó)
然
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.