Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmquèHán-ViệtkhướcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4

nhưng; thế mà; lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示转折,跟上文意思相反

    他答应了,却没有来。

    tā dāyìng le, què méiyǒu lái.

    Anh ấy đã đồng ý, nhưng lại không đến.

Cụm thường gặp

却没来 (nhưng không đến) / 却不知道 (nhưng không biết) / 却很高兴 (nhưng lại rất vui)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 却. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.