退却
Bính âmtuìquèHán-Việtthoái khướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
rút lui, thoái lui (quân đội); chùn bước, nao núng, lùi bước trước khó khăn
Nghĩa theo từ loại
动
rút lui, thoái lui (quân đội)
军队在作战中向后撤退
敌军抵挡不住,开始全线退却。
díjūn dǐdǎng bú zhù, kāishǐ quánxiàn tuìquè.
Quân địch chống đỡ không nổi, bắt đầu rút lui trên toàn tuyến.
chùn bước, nao núng, lùi bước trước khó khăn
遇到困难而畏缩后退
面对挑战,他从不退却。
miànduì tiǎozhàn, tā cóng bù tuìquè.
Trước thử thách, anh ấy chưa bao giờ chùn bước.
Cụm thường gặp
全线退却 (rút lui toàn tuyến) / 临阵退却 (lâm trận rút lui) / 毫不退却 (không hề chùn bước)
退
却
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 退却. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.