Bỏ qua điều hướng
Từ điển

退却

Bính âmtuìquèHán-Việtthoái khướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

rút lui, thoái lui (quân đội); chùn bước, nao núng, lùi bước trước khó khăn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. rút lui, thoái lui (quân đội)

    军队在作战中向后撤退

    敌军抵挡不住,开始全线退却。

    díjūn dǐdǎng bú zhù, kāishǐ quánxiàn tuìquè.

    Quân địch chống đỡ không nổi, bắt đầu rút lui trên toàn tuyến.

  2. chùn bước, nao núng, lùi bước trước khó khăn

    遇到困难而畏缩后退

    面对挑战,他从不退却。

    miànduì tiǎozhàn, tā cóng bù tuìquè.

    Trước thử thách, anh ấy chưa bao giờ chùn bước.

Cụm thường gặp

全线退却 (rút lui toàn tuyến) / 临阵退却 (lâm trận rút lui) / 毫不退却 (không hề chùn bước)

Cách viết

退

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 退却. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.