圈
Bính âmquānHán-ViệtkhuyênTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6
vòng, vòng tròn; giới, phạm vi (như 娱乐圈); khoanh tròn (đánh dấu); vây quanh, quây lại
Nghĩa theo từ loại
名
vòng, vòng tròn; giới, phạm vi (như 娱乐圈)
环形的东西;一定的范围或集体
他在纸上画了一个圈。
tā zài zhǐ shàng huà le yí gè quān.
Anh ấy vẽ một vòng tròn trên giấy.
动
khoanh tròn (đánh dấu); vây quanh, quây lại
画环形做记号;围起来
请把正确答案圈出来。
qǐng bǎ zhèngquè dá'àn quān chūlái.
Hãy khoanh tròn đáp án đúng.
Cụm thường gặp
转了一圈 (đi một vòng) / 朋友圈 (vòng bạn bè) / 圈起来 (khoanh lại)
圈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 圈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.