Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmquānHán-ViệtkhuyênTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

vòng, vòng tròn; giới, phạm vi (như 娱乐圈); khoanh tròn (đánh dấu); vây quanh, quây lại

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vòng, vòng tròn; giới, phạm vi (như 娱乐圈)

    环形的东西;一定的范围或集体

    他在纸上画了一个圈。

    tā zài zhǐ shàng huà le yí gè quān.

    Anh ấy vẽ một vòng tròn trên giấy.

  1. khoanh tròn (đánh dấu); vây quanh, quây lại

    画环形做记号;围起来

    请把正确答案圈出来。

    qǐng bǎ zhèngquè dá'àn quān chūlái.

    Hãy khoanh tròn đáp án đúng.

Cụm thường gặp

转了一圈 (đi một vòng) / 朋友圈 (vòng bạn bè) / 圈起来 (khoanh lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 圈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.