Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmquánHán-ViệtquyềnTừ loạidanh từ, phó từHSK 3.0cấp 5cấp 7-9

quyền; quyền lực; quyền lợi; tạm; tạm coi như

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quyền; quyền lực; quyền lợi

    职责范围内的支配力量或应享有的利益

    每个公民都有受教育的权。

    měi gè gōngmín dōu yǒu shòu jiàoyù de quán.

    Mỗi công dân đều có quyền được giáo dục.

  1. tạm; tạm coi như

    姑且;暂且

    这点小事就权当没发生过吧。

    zhè diǎn xiǎoshì jiù quán dāng méi fāshēng guò ba.

    Chuyện nhỏ này thì cứ tạm coi như chưa từng xảy ra đi.

Cụm thường gặp

有权 (có quyền) / 权当如此 (cứ coi như vậy) / 大权在握 (nắm giữ quyền lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 权. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.