Bỏ qua điều hướng
Từ điển

倾

qīngHán-ViệtkhuynhTừ loạiđộng từ

nghiêng, ngả; đổ ra, dốc hết; thiên về, khuynh hướng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 歪,斜;倒出;趋向

    她总是耐心地倾听别人的烦恼。

    tā zǒngshì nàixīn de qīngtīng biérén de fánnǎo.

    Cô ấy luôn kiên nhẫn lắng nghe nỗi phiền muộn của người khác.

Cụm thường gặp

倾听 (lắng nghe) / 倾向 (nghiêng về) / 倾倒 (nghiêng đổ)

Cách viết

倾

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 倾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.