倾
qīngHán-ViệtkhuynhTừ loạiđộng từ
nghiêng, ngả; đổ ra, dốc hết; thiên về, khuynh hướng
Giải nghĩa & ví dụ
歪,斜;倒出;趋向
她总是耐心地倾听别人的烦恼。
tā zǒngshì nàixīn de qīngtīng biérén de fánnǎo.
Cô ấy luôn kiên nhẫn lắng nghe nỗi phiền muộn của người khác.
Cụm thường gặp
倾听 (lắng nghe) / 倾向 (nghiêng về) / 倾倒 (nghiêng đổ)
倾
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 倾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.