Bỏ qua điều hướng
Từ điển

侵

qīnHán-ViệtxâmTừ loạiđộng từ

xâm phạm, xâm lấn; xâm nhập

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 侵入,侵犯

    我们要保护个人信息不被侵犯。

    wǒmen yào bǎohù gèrén xìnxī bú bèi qīnfàn.

    Chúng ta phải bảo vệ thông tin cá nhân không bị xâm phạm.

Cụm thường gặp

侵犯 (xâm phạm) / 侵害 (xâm hại) / 侵略 (xâm lược)

Cách viết

侵

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 侵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.