侵
qīnHán-ViệtxâmTừ loạiđộng từ
xâm phạm, xâm lấn; xâm nhập
Giải nghĩa & ví dụ
侵入,侵犯
我们要保护个人信息不被侵犯。
wǒmen yào bǎohù gèrén xìnxī bú bèi qīnfàn.
Chúng ta phải bảo vệ thông tin cá nhân không bị xâm phạm.
Cụm thường gặp
侵犯 (xâm phạm) / 侵害 (xâm hại) / 侵略 (xâm lược)
侵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 侵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.