Bỏ qua điều hướng
Từ điển

洽谈

Bính âmqiàtánHán-Việthợp đàmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đàm phán, thương lượng, bàn bạc (công việc, giao dịch)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 接洽商谈(多指业务、合作等)

    双方就合作事宜进行了深入洽谈。

    shuāngfāng jiù hézuò shìyí jìnxíngle shēnrù qiàtán.

    Hai bên đã tiến hành thương lượng sâu về các vấn đề hợp tác.

Cụm thường gặp

洽谈业务 (đàm phán công việc) / 洽谈合作 (thương lượng hợp tác) / 上门洽谈 (đến tận nơi thương lượng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 洽谈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.