桥
Bính âmqiáoHán-ViệtkiềuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
cầu
Giải nghĩa & ví dụ
架在水上或空中供通行的建筑
这座桥连接着两个城市。
zhè zuò qiáo liánjiē zhe liǎng gè chéngshì.
Cây cầu này nối liền hai thành phố.
Cụm thường gặp
一座桥 (một cây cầu) / 过桥 (qua cầu) / 大桥 (cầu lớn)
桥
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 桥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.