Bỏ qua điều hướng
Từ điển

枪

qiāngHán-ViệtthươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

súng (vũ khí bắn đạn); thương; giáo (vũ khí cán dài)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. súng (vũ khí bắn đạn)

    发射子弹的武器

    警察掏出了手枪。

    jǐngchá tāochūle shǒuqiāng.

    Cảnh sát rút khẩu súng lục ra.

  2. thương; giáo (vũ khí cán dài)

    长柄头端带尖的刺击兵器

    他手持长枪冲向敌人。

    tā shǒuchí chángqiāng chōng xiàng dírén.

    Anh ta cầm ngọn giáo xông về phía địch.

Cụm thường gặp

开枪 (nổ súng) / 手枪 (súng lục) / 一杆枪 (một khẩu súng)

Cách viết

枪

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 枪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.