Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtphôTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

trải; lát; rải; giăng (bằng phẳng); cửa hàng; cửa hiệu; giường phản

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trải; lát; rải; giăng (bằng phẳng)

    把东西展开或铺平放置

    工人正在给马路铺沥青。

    gōngrén zhèngzài gěi mǎlù pū lìqīng.

    Công nhân đang trải nhựa mặt đường.

  1. cửa hàng; cửa hiệu; giường phản

    旧指规模较小的商店;用木板搭成的床

    街角有一家小铺。

    jiējiǎo yǒu yì jiā xiǎo pù.

    Góc phố có một cửa hiệu nhỏ.

Cụm thường gặp

铺路 (lát đường) / 铺床 (trải giường) / 杂货铺 (tiệm tạp hóa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 铺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.