Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpīnHán-ViệtbínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

ghép; lắp ghép (lại với nhau); dốc sức; liều mạng (làm)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ghép; lắp ghép (lại với nhau)

    把若干部分合在一起

    孩子们正在拼一幅地图。

    háizimen zhèngzài pīn yì fú dìtú.

    Bọn trẻ đang ghép một tấm bản đồ.

  2. dốc sức; liều mạng (làm)

    不顾一切地努力或冒险

    为了梦想,他愿意拼一次。

    wèile mèngxiǎng, tā yuànyì pīn yí cì.

    Vì ước mơ, anh ấy sẵn sàng liều một phen.

Cụm thường gặp

拼一拼 (cố gắng hết sức) / 拼图 (xếp hình) / 拼命工作 (làm việc liều mạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.