拼
Bính âmpīnHán-ViệtbínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
ghép; lắp ghép (lại với nhau); dốc sức; liều mạng (làm)
Nghĩa theo từ loại
动
ghép; lắp ghép (lại với nhau)
把若干部分合在一起
孩子们正在拼一幅地图。
háizimen zhèngzài pīn yì fú dìtú.
Bọn trẻ đang ghép một tấm bản đồ.
dốc sức; liều mạng (làm)
不顾一切地努力或冒险
为了梦想,他愿意拼一次。
wèile mèngxiǎng, tā yuànyì pīn yí cì.
Vì ước mơ, anh ấy sẵn sàng liều một phen.
Cụm thường gặp
拼一拼 (cố gắng hết sức) / 拼图 (xếp hình) / 拼命工作 (làm việc liều mạng)
拼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.