Bỏ qua điều hướng
Từ điển

频

pínHán-ViệttầnTừ loạiphó từ, danh từ

nhiều lần, thường xuyên; tần số, tần suất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 屡次;频率

    最近他频繁地出差,很少在家。

    zuìjìn tā pínfán de chūchāi, hěn shǎo zài jiā.

    Gần đây anh ấy thường xuyên đi công tác, ít khi ở nhà.

Cụm thường gặp

视频 (video) / 频道 (kênh) / 频繁 (thường xuyên)

Cách viết

频

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 频. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.