频
pínHán-ViệttầnTừ loạiphó từ, danh từ
nhiều lần, thường xuyên; tần số, tần suất
Giải nghĩa & ví dụ
屡次;频率
最近他频繁地出差,很少在家。
zuìjìn tā pínfán de chūchāi, hěn shǎo zài jiā.
Gần đây anh ấy thường xuyên đi công tác, ít khi ở nhà.
Cụm thường gặp
视频 (video) / 频道 (kênh) / 频繁 (thường xuyên)
频
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 频. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.