批
Bính âmpīHán-ViệtphêTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
phê duyệt; phê (chỉ thị, ý kiến lên văn bản); phê bình; phê phán
Nghĩa theo từ loại
动
phê duyệt; phê (chỉ thị, ý kiến lên văn bản)
在文件上写下意见或批准
经理已经批了这份申请。
jīnglǐ yǐjīng pī le zhè fèn shēnqǐng.
Giám đốc đã phê duyệt đơn xin này.
phê bình; phê phán
指出错误或缺点
他因为迟到被老师批了一顿。
tā yīnwèi chídào bèi lǎoshī pī le yí dùn.
Cậu ấy bị thầy phê bình một trận vì đến muộn.
Cụm thường gặp
批文件 (phê duyệt văn bản) / 批作业 (chấm bài tập) / 受到批评 (bị phê bình)
批
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 批. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.