Bỏ qua điều hướng
Từ điển

朋

péngHán-ViệtbằngTừ loạidanh từ

bạn, bạn bè

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 朋友

    周末我和朋友一起去爬山。

    zhōumò wǒ hé péngyou yìqǐ qù páshān.

    Cuối tuần tôi cùng bạn bè đi leo núi.

Cụm thường gặp

朋友 (bạn) / 亲朋好友 (bạn bè và người thân)

Cách viết

朋

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 朋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.