朋
péngHán-ViệtbằngTừ loạidanh từ
bạn, bạn bè
Giải nghĩa & ví dụ
朋友
周末我和朋友一起去爬山。
zhōumò wǒ hé péngyou yìqǐ qù páshān.
Cuối tuần tôi cùng bạn bè đi leo núi.
Cụm thường gặp
朋友 (bạn) / 亲朋好友 (bạn bè và người thân)
朋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 朋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.