喷
Bính âmpēnHán-ViệtphúnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
phun, xịt, phụt (chất lỏng, khí)
Giải nghĩa & ví dụ
(液体、气体等)受压力而射出
火山喷出了大量岩浆。
huǒshān pēn chū le dàliàng yánjiāng.
Núi lửa phun ra lượng lớn dung nham.
Cụm thường gặp
喷水 (phun nước) / 喷香水 (xịt nước hoa) / 喷泉 (đài phun nước)
喷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 喷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.