Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpàoHán-ViệtpháoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

pháo, đại bác, súng lớn; quân pháo (trong cờ tướng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. pháo, đại bác, súng lớn

    口径大、射程远的重型射击武器

    敌军的大炮不停地轰击着城墙。

    díjūn de dàpào bùtíng de hōngjī zhe chéngqiáng.

    Đại bác của quân địch không ngừng nã vào tường thành.

  2. quân pháo (trong cờ tướng)

    中国象棋中的一种棋子

    他用炮将了对方一军。

    tā yòng pào jiāng le duìfāng yì jūn.

    Anh ấy dùng quân pháo chiếu tướng đối phương.

Cụm thường gặp

开炮 (bắn pháo) / 一门炮 (một khẩu pháo) / 高射炮 (pháo cao xạ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 炮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.