Bỏ qua điều hướng
Từ điển

泡

pàoHán-ViệtbàoTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

bọt, bong bóng; chỗ phồng rộp; ngâm, pha (trong nước)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. bọt, bong bóng; chỗ phồng rộp

    气体在液体中形成的球状体;像泡的东西

    他手上磨出了一个水泡。

    tā shǒu shàng mó chū le yī gè shuǐpào.

    Tay anh ấy bị phồng rộp lên một chỗ.

动

  1. ngâm, pha (trong nước)

    较长时间地放在液体里

    妈妈用开水泡了一杯茶。

    māma yòng kāishuǐ pào le yī bēi chá.

    Mẹ dùng nước sôi pha một cốc trà.

Cụm thường gặp

一个泡 (một cái bọt) / 泡茶 (pha trà) / 泡温泉 (ngâm suối nước nóng)

Cách viết

泡

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 泡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.