Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpàngHán-ViệtbànTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

béo; mập

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体脂肪多,肉多

    他最近吃得太多,胖了。

    tā zuìjìn chī de tài duō, pàng le.

    Dạo này anh ấy ăn nhiều quá nên béo lên.

Cụm thường gặp

很胖 (rất béo) / 胖了一点 (mập lên một chút) / 胖小孩 (đứa trẻ mập)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.